Chào mừng quý vị đến với website của Lưu Trương Kim Thúy
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Trương Kim Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 26-09-2021
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lưu Trương Kim Thúy (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:52' 26-09-2021
Dung lượng: 8.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
Hãy tắt mic, bật camera
trước khi bắt đầu buổi học!
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Trang 3
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000.
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100.000
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Biết đọc, viết các số đến 100 000.
2. Biết phân tích cấu tạo số.
Bài 1: a)
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
Ong
non
việc
học
TRÒ CHƠI
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
D. 28cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
Chào
Tạm
Các em
Biệt
DẶN DÒ
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100.000
CHÀO CÁC EM !
GiảO lao!
Hãy tắt mic, bật camera
trước khi bắt đầu buổi học!
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Trang 3
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000.
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100.000
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Biết đọc, viết các số đến 100 000.
2. Biết phân tích cấu tạo số.
Bài 1: a)
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
b, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
a, Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
Ong
non
việc
học
TRÒ CHƠI
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
D. 28cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
Chào
Tạm
Các em
Biệt
DẶN DÒ
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100.000
CHÀO CÁC EM !
GiảO lao!
 






Các ý kiến mới nhất